1. Suzuki carry truck thùng kín: ( 550KG )Quy cách thùng: Dài x Rộng x Cao (thùng xe).
    • Kích thước tổng thể: 3,260mm x 1,400mm x 2.100
    • Kích thước thùng xe: 1,920mm x 1,300mm x 1.320.
    • Thùng mui kín:

    Vách ngoài:  inox 430,

    ( inox 304, alu, composite tùy giá).

    – Lớp trong: tole kẽm phẳng 0,5 mm.

    – Giữa khung xương sắt hộp và lốp xốp cách nhiệt.

    – Sàn: tôn chấn định hình dày 2 mm.

  2. Suzuki carry truck thùng mui bạt: ( 550KG )Quy cách thùng: Dài x Rộng x Cao (thùng xe).
    • Kích thước tổng thể: 3,260mm x 1,400mm x 2.100
    • Kích thước thùng xe: 1,920mm x 1,300mm x 1.320
    • Thùng mui kín:

    – Vách ngoài:  inox dập sóng 0,5 (mm).

    – Lớp trong: tole kẽm phẳng 0,5 mm. mở 2 cửa sau

    – Giữa khung xương sắt hộp và lốp xốp cách nhiệt.

    – Sàn: tôn chấn định hình dày 2 mm.

  3. Suzuki carry truck thùng ben: ( 460KG )Quy cách thùng: Dài x Rộng x Cao (thùng xe).
    • Kích thước tổng thể: 3,240mm x 1,415mm x 1.765
    • Kích thước thùng xe: 1,720mm x 1,280mm x 270.
    • Thùng tự đổ: chứa hàng 0,57 m

    – Vách trong:  sắt phẳng 1 (mm).

    – Vách ngoài: khung xương hàn định hình

    – Sàn: tôn chấn định hình dày 3 mm.

  4. Suzuki carry truck thùng cánh dơi: ( 495KG )Quy cách thùng: Dài x Rộng x Cao (thùng xe).
    • Kích thước tổng thể: 3,260mm x 1,400mm x 2.100
    • Kích thước thùng xe: 1,920mm x 1,300mm x 1.320.
    • Thùng mui kín:

    Vách ngoài:   inox 430.

    ( alu, inox 430, composite tùy giá )

    – Lớp trong: tole kẽm phẳng 0,5 mm.

    – Giữa khung xương sắt hộp và lốp xốp cách nhiệt.

    – Sàn: tôn chấn định hình dày 2 mm.

  5. Suzuki carry truck SD-490: ( 490kg)
    • Số loại: SK410K4-ANLAC JT5 (giấy chứng nhận đính kèm)
    • Tải trọng: 490kg
    • Trọng lượng toàn bộ: 1450 KG
    • Kích thước thùng hàng: 1.850 x 1.290 x 1.300 mm
    • Kích thước toàn bộ: 3.260 x 1.415 x 2.100 mm
    • Cửa thùng: 01 cửa trượt hông phải; 01 cửa mở 02 cánh phía sau.

  6. Suzuki carry pro thùng kín: ( 580KG ) Quy cách thùng: Dài x Rộng x Cao (thùng xe).
    • Kích thước tổng thể: 4,370mm x 1,700mm x 2.350
    • Kích thước thùng xe: 2,200mm x 1,590mm x 1630
    • Thùng kín inox:

    – Vách ngoài:  inox dập sóng 0,5 (mm).

    – Lớp trong: tole kẽm phẳng 0,5 mm. mở 2 cửa sau

    – Giữa khung xương sắt hộp và lốp xốp cách nhiệt.

    – Sàn: tôn chấn định hình dày 2 mm.

  7. Suzuki carry pro thùng mui bạt: ( 580KG )Quy cách thùng: Dài x Rộng x Cao (thùng xe).
    • Kích thước tổng thể: 4,280mm x 1,700mm x 2.350
    • Kích thước thùng xe: 2,200mm x 1,590mm x 1630
    • Thùng mui phủ:

    – Vách ngoài:  inox dập sóng 0,5 (mm).

    – Lớp trong: tole kẽm phẳng 0,5 mm. mở 2 cửa sau

    – Giữa khung xương sắt hộp và lốp xốp cách nhiệt.

    – Sàn: tôn chấn định hình dày 2 mm.

  8. Suzuki carry pro thùng cánh dơi: ( 480KG ) Quy cách thùng: Dài x Rộng x Cao (thùng xe).
    • Kích thước tổng thể: 4,370mm x 1,700mm x 2.350
    • Kích thước thùng xe: 2,370mm x 1,600mm x 1630
    • Thùng kín inox 430 ( hoặc composite, alu ):

    – Vách ngoài:  inox dập sóng 0,5 (mm).

    – Lớp trong: tole kẽm phẳng 0,5 mm. mở 2 cửa sau

    – Giữa khung xương sắt hộp và lốp xốp cách nhiệt.

    – Sàn: tôn chấn định hình dày 2 mm.

  9. Suzuki carry pro thùng ben: ( 595KG )Quy cách thùng: Dài x Rộng x Cao (thùng xe).
    • Kích thước tổng thể: 4,090mm x 1,655mm x 1.865
    • Kích thước thùng xe: 1,800mm x 1,200mm x 260.
    • Thùng tự đổ: chứa hàng 0,57 m

    – Vách trong:  sắt phẳng 1 (mm).

    – Vách ngoài: khung xương hàn định hình

    – Sàn: tôn chấn định hình dày 3 mm.